骊黄牝牡 nghĩa là Ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
Nghĩa của 骊黄牝牡
líhuángpìnmǔ
LY HOÀNG TẪN MẪUphồn thể 驪黃牝牡
Ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
Câu hỏi thường gặp
骊黄牝牡 nghĩa là gì?
骊黄牝牡 (líhuángpìnmǔ) nghĩa là Ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài.
骊黄牝牡 đọc thế nào?
骊黄牝牡 đọc là líhuángpìnmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 骊黄牝牡 là gì?
Âm Hán Việt của 骊黄牝牡 là "ly hoàng tẫn mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.