牟
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu, mưu
牟 nghĩa là lúa mạch, kêu rống.
Nghĩa của 牟
móu
MÂU- Lúa mạch
- Kêu rống
- Tìm kiếm hoặc đạt được
- Biến thể cũ của 侔 (móu)
- Biến thể cũ của 眸 (móu)
Móu
MÂUtên riêng- họ Họ Móu
Mù
MÂUtên riêng- Xem 牟平 (Mùpíng)
Từ ghép có 牟
Câu hỏi thường gặp
牟 nghĩa là gì?
牟 (móu, móu, mù) nghĩa là lúa mạch, kêu rống.
牟 đọc thế nào?
牟 đọc là móu (pinyin).
Âm Hán Việt của 牟 là gì?
Âm Hán Việt của 牟 là "mâu".