TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牟

móu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂU
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: mâu, mưu

牟 nghĩa là lúa mạch, kêu rống.

Nghĩa của 牟

móu

MÂU
  1. Lúa mạch
  2. Kêu rống
  3. Tìm kiếm hoặc đạt được
  4. Biến thể cũ của 侔 (móu)
  5. Biến thể cũ của 眸 (móu)

Móu

MÂUtên riêng
  1. họ Họ Móu

Mù

MÂUtên riêng
  1. Xem 牟平 (Mùpíng)

Từ ghép có 牟

Câu hỏi thường gặp

牟 nghĩa là gì?

牟 (móu, móu, mù) nghĩa là lúa mạch, kêu rống.

牟 đọc thế nào?

牟 đọc là móu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牟 là gì?

Âm Hán Việt của 牟 là "mâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.