牢
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lao
牢 nghĩa là chắc chắn, vững chắc.
Nghĩa của 牢
láo
LAO- Chắc chắn
- Vững chắc
- Chuồng (cho động vật)
- Cúng tế
- Nhà tù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 牢
Thành ngữ có 牢
Câu hỏi thường gặp
牢 nghĩa là gì?
牢 (láo) nghĩa là chắc chắn, vững chắc.
牢 đọc thế nào?
牢 đọc là láo (pinyin).
Âm Hán Việt của 牢 là gì?
Âm Hán Việt của 牢 là "lao".