TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牡鹿

mǔlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU LỘC

牡鹿 nghĩa là hươu đực, nai đực.

Nghĩa của 牡鹿

mǔlù

MẪU LỘC
  1. Hươu đực
  2. Nai đực

Câu hỏi thường gặp

牡鹿 nghĩa là gì?

牡鹿 (mǔlù) nghĩa là hươu đực, nai đực.

牡鹿 đọc thế nào?

牡鹿 đọc là mǔlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 牡鹿 là gì?

Âm Hán Việt của 牡鹿 là "mẫu lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.