TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物事

wùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT SỰ

物事 nghĩa là công việc, vấn đề.

Nghĩa của 物事

wùshì

VẬT SỰDanh từ
  1. Công việc
  2. Vấn đề
  3. Sự việc
  4. Kinh doanh
  5. Hàng hóa
  6. Vật liệu
  7. Đồ đạc
  8. Thứ
  9. Vật
  10. Người (mang tính miệt thị)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 物事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

物事 nghĩa là gì?

物事 (wùshì) nghĩa là công việc, vấn đề.

物事 đọc thế nào?

物事 đọc là wùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 物事 là gì?

Âm Hán Việt của 物事 là "vật sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.