TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物态

wùtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物態

Âm Hán Việt VẬT THÁI

物态 nghĩa là Trạng thái của vật chất.

Nghĩa của 物态

wùtài

VẬT THÁIDanh từphồn thể 物態
  1. vật lý Trạng thái của vật chất

Câu hỏi thường gặp

物态 nghĩa là gì?

物态 (wùtài) nghĩa là Trạng thái của vật chất.

物态 đọc thế nào?

物态 đọc là wùtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 物态 là gì?

Âm Hán Việt của 物态 là "vật thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.