TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵制

qiānzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽制

Âm Hán Việt KHIÊN CHẾ

牵制 nghĩa là kiểm soát, kiềm chế.

Nghĩa của 牵制

qiānzhì

KHIÊN CHẾĐộng từphồn thể 牽制
  1. Kiểm soát
  2. Kiềm chế
  3. Hạn chế
  4. Cản trở
  5. Trói chân (quân địch)

Câu hỏi thường gặp

牵制 nghĩa là gì?

牵制 (qiānzhì) nghĩa là kiểm soát, kiềm chế.

牵制 đọc thế nào?

牵制 đọc là qiānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵制 là gì?

Âm Hán Việt của 牵制 là "khiên chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.