TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽

Âm Hán Việt KHIÊN
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiên, khản

牵 nghĩa là dắt, theo sát.

Nghĩa của 牵

qiān

KHIÊNphồn thể 牽
  1. Dắt
  2. Theo sát (một con vật bằng dây)
  3. dạng kết hợp Liên quan
  4. Lôi kéo

Từ ghép có 牵

Thành ngữ có 牵

Câu hỏi thường gặp

牵 nghĩa là gì?

牵 (qiān) nghĩa là dắt, theo sát.

牵 đọc thế nào?

牵 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵 là gì?

Âm Hán Việt của 牵 là "khiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.