TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵动

qiāndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽動

Âm Hán Việt KHIÊN ĐỘNG

牵动 nghĩa là ảnh hưởng.

Nghĩa của 牵动

qiāndòng

KHIÊN ĐỘNGĐộng từphồn thể 牽動
  1. Ảnh hưởng
  2. Tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

牵动 nghĩa là gì?

牵动 (qiāndòng) nghĩa là ảnh hưởng.

牵动 đọc thế nào?

牵动 đọc là qiāndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵动 là gì?

Âm Hán Việt của 牵动 là "khiên động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.