TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵就

qiānjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽就

Âm Hán Việt KHIÊN TỰU

牵就 nghĩa là nhượng bộ, từ bỏ.

Nghĩa của 牵就

qiānjiù

KHIÊN TỰUphồn thể 牽就
  1. Nhượng bộ
  2. Từ bỏ

Câu hỏi thường gặp

牵就 nghĩa là gì?

牵就 (qiānjiù) nghĩa là nhượng bộ, từ bỏ.

牵就 đọc thế nào?

牵就 đọc là qiānjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵就 là gì?

Âm Hán Việt của 牵就 là "khiên tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.