牵线人 nghĩa là Người dàn xếp để hoàn thành công việc.
Nghĩa của 牵线人
qiānxiànrén
KHIÊN TUYẾN NHÂNphồn thể 牽線人
Người dàn xếp để hoàn thành công việc
Người giật dây
Người môi giới
Người mai mối
Câu hỏi thường gặp
牵线人 nghĩa là gì?
牵线人 (qiānxiànrén) nghĩa là Người dàn xếp để hoàn thành công việc.
牵线人 đọc thế nào?
牵线人 đọc là qiānxiànrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 牵线人 là gì?
Âm Hán Việt của 牵线人 là "khiên tuyến nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.