TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特克斯河

Tèkèsī Hé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC KHẮC TƯ HÀ

特克斯河 nghĩa là Sông Tekes ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, một phụ lưu của sông Ili 伊犁河 (Yīlí Hé).

Nghĩa của 特克斯河

Tèkèsī Hé

ĐẶC KHẮC TƯ HÀtên riêng
  1. Sông Tekes ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, một phụ lưu của sông Ili 伊犁河 (Yīlí Hé)

Câu hỏi thường gặp

特克斯河 nghĩa là gì?

特克斯河 (tèkèsī hé) nghĩa là Sông Tekes ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, một phụ lưu của sông Ili 伊犁河 (Yīlí Hé).

特克斯河 đọc thế nào?

特克斯河 đọc là Tèkèsī Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 特克斯河 là gì?

Âm Hán Việt của 特克斯河 là "đặc khắc tư hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.