TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特免

tèmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC MIỄN

特免 nghĩa là miễn đặc biệt.

Nghĩa của 特免

tèmiǎn

ĐẶC MIỄN
  1. Miễn đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特免 nghĩa là gì?

特免 (tèmiǎn) nghĩa là miễn đặc biệt.

特免 đọc thế nào?

特免 đọc là tèmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 特免 là gì?

Âm Hán Việt của 特免 là "đặc miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.