TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特工

tègōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC CÔNG

特工 nghĩa là tình báo, dịch vụ đặc biệt.

Nghĩa của 特工

tègōng

ĐẶC CÔNGDanh từ
  1. Tình báo
  2. Dịch vụ đặc biệt
  3. Nhân viên tình báo
  4. Đặc vụ

Câu hỏi thường gặp

特工 nghĩa là gì?

特工 (tègōng) nghĩa là tình báo, dịch vụ đặc biệt.

特工 đọc thế nào?

特工 đọc là tègōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特工 là gì?

Âm Hán Việt của 特工 là "đặc công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.