TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特异

tèyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特異

Âm Hán Việt ĐẶC DỊ

特异 nghĩa là đặc biệt tốt, xuất sắc.

Nghĩa của 特异

tèyì

ĐẶC DỊTính từphồn thể 特異
  1. Đặc biệt tốt
  2. Xuất sắc
  3. Rõ rệt nổi bật
  4. Đặc biệt
  5. Khác thường
  6. Độc đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特异

Đồng nghĩa

Từ ghép có 特异

Câu hỏi thường gặp

特异 nghĩa là gì?

特异 (tèyì) nghĩa là đặc biệt tốt, xuất sắc.

特异 đọc thế nào?

特异 đọc là tèyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 特异 là gì?

Âm Hán Việt của 特异 là "đặc dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.