TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特异功能

tèyìgōngnéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特異功能

Âm Hán Việt ĐẶC DỊ CÔNG NĂNG

特异功能 nghĩa là năng lực siêu nhiên, nhận thức ngoại cảm.

Nghĩa của 特异功能

tèyìgōngnéng

ĐẶC DỊ CÔNG NĂNGDanh từphồn thể 特異功能
  1. Năng lực siêu nhiên
  2. Nhận thức ngoại cảm

Câu hỏi thường gặp

特异功能 nghĩa là gì?

特异功能 (tèyìgōngnéng) nghĩa là năng lực siêu nhiên, nhận thức ngoại cảm.

特异功能 đọc thế nào?

特异功能 đọc là tèyìgōngnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特异功能 là gì?

Âm Hán Việt của 特异功能 là "đặc dị công năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.