TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特征

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tèzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特徵

Âm Hán Việt ĐẶC TRƯNG

特征 nghĩa là đặc điểm, tính chất chẩn đoán.

Nghĩa của 特征

tèzhēng

ĐẶC TRƯNGDanh từ, Tính từ, Động từphồn thể 特徵
  1. Đặc điểm
  2. Tính chất chẩn đoán
  3. Nét đặc trưng
  4. Phẩm chất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特征

Đồng nghĩa

Từ ghép có 特征

Câu hỏi thường gặp

特征 nghĩa là gì?

特征 (tèzhēng) nghĩa là đặc điểm, tính chất chẩn đoán.

特征 đọc thế nào?

特征 đọc là tèzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特征 là gì?

Âm Hán Việt của 特征 là "đặc trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.