TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特征值

tèzhēngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特徵值

Âm Hán Việt ĐẶC TRƯNG TRỊ

特征值 nghĩa là giá trị riêng.

Nghĩa của 特征值

tèzhēngzhí

ĐẶC TRƯNG TRỊDanh từphồn thể 特徵值
  1. Giá trị riêng (toán)

Câu hỏi thường gặp

特征值 nghĩa là gì?

特征值 (tèzhēngzhí) nghĩa là giá trị riêng.

特征值 đọc thế nào?

特征值 đọc là tèzhēngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 特征值 là gì?

Âm Hán Việt của 特征值 là "đặc trưng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.