特征向量 (tèzhēngxiàngliàng) nghĩa là Véc-tơ riêng (toán).
特征向量 đọc thế nào?
特征向量 đọc là tèzhēngxiàngliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 特征向量 là gì?
Âm Hán Việt của 特征向量 là "đặc trưng hướng lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.