TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特惠

tèhuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC HUỆ

特惠 nghĩa là ưu đãi đặc biệt.

Nghĩa của 特惠

tèhuì

ĐẶC HUỆTính từ
  1. Ưu đãi đặc biệt
  2. Viết tắt của 特别优惠 (tèbiéyōuhuì)

Câu hỏi thường gặp

特惠 nghĩa là gì?

特惠 (tèhuì) nghĩa là ưu đãi đặc biệt.

特惠 đọc thế nào?

特惠 đọc là tèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 特惠 là gì?

Âm Hán Việt của 特惠 là "đặc huệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.