特性
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đặc tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
特性 nghĩa là tính chất, đặc tính.
Nghĩa của 特性
tèxìng
ĐẶC TÍNHDanh từ- Tính chất
- Đặc tính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特性
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
特性 nghĩa là gì?
特性 (tèxìng) nghĩa là tính chất, đặc tính.
特性 đọc thế nào?
特性 đọc là tèxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 特性 là gì?
Âm Hán Việt của 特性 là "đặc tính".