TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特意

tèyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC Ý

特意 nghĩa là đặc biệt, cố tình.

Nghĩa của 特意

tèyì

ĐẶC ÝPhó từ
  1. Đặc biệt
  2. Cố tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

特意 nghĩa là gì?

特意 (tèyì) nghĩa là đặc biệt, cố tình.

特意 đọc thế nào?

特意 đọc là tèyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 特意 là gì?

Âm Hán Việt của 特意 là "đặc ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.