TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特护区

tèhùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特護區

Âm Hán Việt ĐẶC HỘ KHU

特护区 nghĩa là Khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).

Nghĩa của 特护区

tèhùqū

ĐẶC HỘ KHUphồn thể 特護區
  1. Khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện)

Câu hỏi thường gặp

特护区 nghĩa là gì?

特护区 (tèhùqū) nghĩa là Khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).

特护区 đọc thế nào?

特护区 đọc là tèhùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 特护区 là gì?

Âm Hán Việt của 特护区 là "đặc hộ khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.