TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特拉维夫

Tèlāwéifū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特拉維夫

Âm Hán Việt ĐẶC LẠP DUY PHU

特拉维夫 nghĩa là Tel Aviv.

Nghĩa của 特拉维夫

Tèlāwéifū

ĐẶC LẠP DUY PHUTên riêngphồn thể 特拉維夫tên riêng
  1. Tel Aviv
  2. Tel Aviv-Yafo

Câu hỏi thường gặp

特拉维夫 nghĩa là gì?

特拉维夫 (tèlāwéifū) nghĩa là Tel Aviv.

特拉维夫 đọc thế nào?

特拉维夫 đọc là Tèlāwéifū (pinyin).

Âm Hán Việt của 特拉维夫 là gì?

Âm Hán Việt của 特拉维夫 là "đặc lạp duy phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.