TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特殊儿童

tèshū'értóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特殊兒童

Âm Hán Việt ĐẶC THÙ NHI ĐỒNG

特殊儿童 nghĩa là Trẻ có nhu cầu đặc biệt.

Nghĩa của 特殊儿童

tèshū'értóng

ĐẶC THÙ NHI ĐỒNGphồn thể 特殊兒童
  1. Trẻ có nhu cầu đặc biệt
  2. Trẻ năng khiếu

Câu hỏi thường gặp

特殊儿童 nghĩa là gì?

特殊儿童 (tèshū'értóng) nghĩa là Trẻ có nhu cầu đặc biệt.

特殊儿童 đọc thế nào?

特殊儿童 đọc là tèshū'értóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特殊儿童 là gì?

Âm Hán Việt của 特殊儿童 là "đặc thù nhi đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.