TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特色

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tèsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC SẮC

特色 nghĩa là đặc trưng.

Nghĩa của 特色

tèsè

ĐẶC SẮCDanh từ
  1. Đặc trưng
  2. Nét đặc biệt hoặc chất lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 特色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

特色 nghĩa là gì?

特色 (tèsè) nghĩa là đặc trưng.

特色 đọc thế nào?

特色 đọc là tèsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 特色 là gì?

Âm Hán Việt của 特色 là "đặc sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.