TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特邀

tèyāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC YÊU

特邀 nghĩa là lời mời đặc biệt.

Nghĩa của 特邀

tèyāo

ĐẶC YÊUĐộng từ
  1. Lời mời đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特邀 nghĩa là gì?

特邀 (tèyāo) nghĩa là lời mời đặc biệt.

特邀 đọc thế nào?

特邀 đọc là tèyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 特邀 là gì?

Âm Hán Việt của 特邀 là "đặc yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.