TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特里尔

Tèlǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特里爾

Âm Hán Việt ĐẶC LÝ NHĨ

特里尔 nghĩa là Trier (thành phố ở Đức).

Nghĩa của 特里尔

Tèlǐ'ěr

ĐẶC LÝ NHĨphồn thể 特里爾tên riêng
  1. Trier (thành phố ở Đức)

Câu hỏi thường gặp

特里尔 nghĩa là gì?

特里尔 (tèlǐ'ěr) nghĩa là Trier (thành phố ở Đức).

特里尔 đọc thế nào?

特里尔 đọc là Tèlǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 特里尔 là gì?

Âm Hán Việt của 特里尔 là "đặc lý nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.