TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特里普拉

Tèlǐpǔlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC LÝ PHỔ LẠP

特里普拉 nghĩa là Tripura (bang của Ấn Độ).

Nghĩa của 特里普拉

Tèlǐpǔlā

ĐẶC LÝ PHỔ LẠPtên riêng
  1. Tripura (bang của Ấn Độ)

Câu hỏi thường gặp

特里普拉 nghĩa là gì?

特里普拉 (tèlǐpǔlā) nghĩa là Tripura (bang của Ấn Độ).

特里普拉 đọc thế nào?

特里普拉 đọc là Tèlǐpǔlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 特里普拉 là gì?

Âm Hán Việt của 特里普拉 là "đặc lý phổ lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.