TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特里萨

Tèlǐsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特里薩

Âm Hán Việt ĐẶC LÝ TÁT

特里萨 nghĩa là Teresa.

Nghĩa của 特里萨

Tèlǐsà

ĐẶC LÝ TÁTTên riêngphồn thể 特里薩tên riêng
  1. Teresa
  2. Theresa (tên)

Câu hỏi thường gặp

特里萨 nghĩa là gì?

特里萨 (tèlǐsà) nghĩa là Teresa.

特里萨 đọc thế nào?

特里萨 đọc là Tèlǐsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 特里萨 là gì?

Âm Hán Việt của 特里萨 là "đặc lý tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.