TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犁靬

Líjiān giọng máy của trình duyệt

犁靬 nghĩa là Tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây.

Nghĩa của 犁靬

Líjiān

Tên riêngtên riêng
  1. Tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây
  2. Có thể chỉ các quốc gia Con đường Tơ lụa hoặc Alexandria hoặc đế chế La Mã

Câu hỏi thường gặp

犁靬 nghĩa là gì?

犁靬 (líjiān) nghĩa là Tên thời nhà Hán cho các nước ở vùng viễn Tây.

犁靬 đọc thế nào?

犁靬 đọc là Líjiān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.