TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯罪学

fànzuìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 犯罪學

Âm Hán Việt PHẠM TỘI HỌC

犯罪学 nghĩa là tội phạm học.

Nghĩa của 犯罪学

fànzuìxué

PHẠM TỘI HỌCDanh từphồn thể 犯罪學
  1. Tội phạm học

Câu hỏi thường gặp

犯罪学 nghĩa là gì?

犯罪学 (fànzuìxué) nghĩa là tội phạm học.

犯罪学 đọc thế nào?

犯罪学 đọc là fànzuìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯罪学 là gì?

Âm Hán Việt của 犯罪学 là "phạm tội học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.