TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犯罪

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fànzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠM TỘI

犯罪 nghĩa là phạm tội, tội phạm, hành vi phạm tội.

Nghĩa của 犯罪

fànzuì

PHẠM TỘIĐộng từ, Tính từ
  1. Phạm tội
  2. Tội phạm; hành vi phạm tội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犯罪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 犯罪

Thành ngữ có 犯罪

Câu hỏi thường gặp

犯罪 nghĩa là gì?

犯罪 (fànzuì) nghĩa là phạm tội, tội phạm, hành vi phạm tội.

犯罪 đọc thế nào?

犯罪 đọc là fànzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 犯罪 là gì?

Âm Hán Việt của 犯罪 là "phạm tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.