犯罪
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
犯罪 nghĩa là phạm tội, tội phạm, hành vi phạm tội.
Nghĩa của 犯罪
fànzuì
PHẠM TỘIĐộng từ, Tính từ- Phạm tội
- Tội phạm; hành vi phạm tội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 犯罪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 犯罪
Thành ngữ có 犯罪
Câu hỏi thường gặp
犯罪 nghĩa là gì?
犯罪 (fànzuì) nghĩa là phạm tội, tội phạm, hành vi phạm tội.
犯罪 đọc thế nào?
犯罪 đọc là fànzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 犯罪 là gì?
Âm Hán Việt của 犯罪 là "phạm tội".