TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

状元

zhuàngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狀元

Âm Hán Việt TRẠNG NGUYÊN

状元 nghĩa là Thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến).

Nghĩa của 状元

zhuàngyuán

TRẠNG NGUYÊNDanh từphồn thể 狀元
  1. Thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến)
  2. Thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考 (gāokǎo)
  3. ví von Người tài năng xuất sắc nhất trong lĩnh vực
  4. Ngôi sao sáng dẫn đầu
  5. Xem 榜眼 (bǎngyǎn) và 探花 (tànhuā)

Câu hỏi thường gặp

状元 nghĩa là gì?

状元 (zhuàngyuán) nghĩa là Thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến).

状元 đọc thế nào?

状元 đọc là zhuàngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 状元 là gì?

Âm Hán Việt của 状元 là "trạng nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.