状况
Phồn thể: 狀況
状况 nghĩa là tình trạng, trạng thái.
Nghĩa của 状况
zhuàngkuàng
TRẠNG HUỐNGDanh từphồn thể 狀況- Tình trạng; trạng thái; tình huống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 状况
Đồng nghĩa
Từ ghép có 状况
Câu ví dụ với 状况
- 一切的迹象都表示她的状况有所改善。 Mọi dấu hiệu đã cho thấy cô ấy đang hồi phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
状况 nghĩa là gì?
状况 (zhuàngkuàng) nghĩa là tình trạng, trạng thái.
状况 đọc thế nào?
状况 đọc là zhuàngkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 状况 là gì?
Âm Hán Việt của 状况 là "trạng huống".