TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

状

zhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狀

Âm Hán Việt TRẠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trạng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạng

状 nghĩa là hình dạng, tình trạng, đơn kiện.

Nghĩa của 状

zhuàng

TRẠNGphồn thể 狀
  1. Hình dạng, tình trạng
  2. Đơn kiện
  3. Cáo buộc
  4. Kiện trạng
  5. Tình trạng
  6. Điều kiện
  7. Mạnh
  8. Mẽ
  9. Hình dạng

Từ ghép có 状

Thành ngữ có 状

Câu hỏi thường gặp

状 nghĩa là gì?

状 (zhuàng) nghĩa là hình dạng, tình trạng, đơn kiện.

状 đọc thế nào?

状 đọc là zhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 状 là gì?

Âm Hán Việt của 状 là "trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.