状态动词 (zhuàngtàidòngcí) nghĩa là Động từ chỉ trạng thái.
状态动词 đọc thế nào?
状态动词 đọc là zhuàngtàidòngcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 状态动词 là gì?
Âm Hán Việt của 状态动词 là "trạng thái động từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.