TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

状物

zhuàngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狀物

Âm Hán Việt TRẠNG VẬT

状物 nghĩa là vật hình dạng.

Nghĩa của 状物

zhuàngwù

TRẠNG VẬTphồn thể 狀物
  1. Vật hình dạng...
  2. Miêu tả cái gì đó

Từ ghép có 状物

Câu hỏi thường gặp

状物 nghĩa là gì?

状物 (zhuàngwù) nghĩa là vật hình dạng.

状物 đọc thế nào?

状物 đọc là zhuàngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 状物 là gì?

Âm Hán Việt của 状物 là "trạng vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.