TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

犷

guǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獷

Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quánh, quáng, quảng

犷 nghĩa là thô lỗ, không lịch sự.

Nghĩa của 犷

guǎng

phồn thể 獷
  1. Thô lỗ
  2. Không lịch sự
  3. Cục mịch

Từ ghép có 犷

Câu hỏi thường gặp

犷 nghĩa là gì?

犷 (guǎng) nghĩa là thô lỗ, không lịch sự.

犷 đọc thế nào?

犷 đọc là guǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.