TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狎昵

xiánì giọng máy của trình duyệt

狎昵 nghĩa là thân mật, sàm sỡ.

Nghĩa của 狎昵

xiánì

  1. Thân mật
  2. Sàm sỡ
  3. Quá quen thuộc (với ý tiêu cực)

Câu hỏi thường gặp

狎昵 nghĩa là gì?

狎昵 (xiánì) nghĩa là thân mật, sàm sỡ.

狎昵 đọc thế nào?

狎昵 đọc là xiánì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.