TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗仔

gǒuzǎi giọng máy của trình duyệt

狗仔 nghĩa là tay săn ảnh.

Nghĩa của 狗仔

gǒuzǎi

Danh từ
  1. Tay săn ảnh

Câu hỏi thường gặp

狗仔 nghĩa là gì?

狗仔 (gǒuzǎi) nghĩa là tay săn ảnh.

狗仔 đọc thế nào?

狗仔 đọc là gǒuzǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.