TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cẩu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 条 (tiáo)

狗 nghĩa là chó.

Nghĩa của 狗

gǒu

CẨU
  1. Chó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狗

Thành ngữ có 狗

Câu ví dụ với 狗

  • 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.Tatoeba #3526175
  • 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386
  • 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
  • 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
  • 你今天早上喂过狗了吗? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333766
  • 汤姆养了一条叫「曲奇」的狗。 Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395043
  • 这只狗是白色的。 Con chó này màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706747
  • 我有一只黑狗和一只白狗。 Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

狗 nghĩa là gì?

狗 (gǒu) nghĩa là chó.

狗 đọc thế nào?

狗 đọc là gǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗 là gì?

Âm Hán Việt của 狗 là "cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.