狗
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: cẩu Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 条 (tiáo)
狗 nghĩa là chó.
Nghĩa của 狗
gǒu
CẨU- Chó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 狗
Thành ngữ có 狗
- 偷鸡摸狗 — Bắt chước chó trộm gà
- 狼心狗肺 — Tim sói phổi chó
- 狗血淋头 — Ngh. đổ máu chó lên đầu
- 狗急跳墙 — Chó cùng rứt giậu
- 狐群狗党 — Bầy cáo, đàn chó
- 鸡飞狗跳 — Nghĩa đen gà bay chó nhảy
- 兔死狗烹 — Nấu chó săn khi đã bắt được thỏ
- 狐朋狗友 — Một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại
- 狗血喷头 — Lời mắng chửi như thác đổ
- 鸡鸣狗盗 — Gáy như gà và trộm như chó
- 鸡零狗碎 — Vụn vặt
- 打落水狗 — Đánh con chó đang chết đuối
- 狗咬狗 — Cắn xé lẫn nhau
- 狗胆包天 — Cực kỳ táo bạo
- 狗仗人势 — Chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
- 狗头军师 — Cố vấn kém cỏi
- 关门打狗 — Đóng cửa và đánh chó
- 白云苍狗 — Mây trắng biến thành giống như chó xám
- 人模狗样 — Làm điệu bộ
- 引狗入寨 — Dẫn chó vào trại
Câu ví dụ với 狗
- 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.Tatoeba #3526175
- 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386
- 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
- 别让狗进来。 Đừng cho chó vào trong.Tatoeba #1411550
- 你今天早上喂过狗了吗? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333766
- 汤姆养了一条叫「曲奇」的狗。 Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395043
- 这只狗是白色的。 Con chó này màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706747
- 我有一只黑狗和一只白狗。 Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762989
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
狗 nghĩa là gì?
狗 (gǒu) nghĩa là chó.
狗 đọc thế nào?
狗 đọc là gǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 狗 là gì?
Âm Hán Việt của 狗 là "cẩu".