TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗吃屎

gǒuchīshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU CẬT THỈ

狗吃屎 nghĩa là ngã sấp mặt.

Nghĩa của 狗吃屎

gǒuchīshǐ

CẨU CẬT THỈPhó từ
  1. Ngã sấp mặt (thô tục)

Câu hỏi thường gặp

狗吃屎 nghĩa là gì?

狗吃屎 (gǒuchīshǐ) nghĩa là ngã sấp mặt.

狗吃屎 đọc thế nào?

狗吃屎 đọc là gǒuchīshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗吃屎 là gì?

Âm Hán Việt của 狗吃屎 là "cẩu cật thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.