TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狗娘养的

gǒuniángyǎngde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狗娘養的

Âm Hán Việt CẨU NƯƠNG DƯỠNG ĐÍCH

狗娘养的 nghĩa là đồ con hoang.

Nghĩa của 狗娘养的

gǒuniángyǎngde

CẨU NƯƠNG DƯỠNG ĐÍCHDanh từphồn thể 狗娘養的
  1. Đồ con hoang

Câu hỏi thường gặp

狗娘养的 nghĩa là gì?

狗娘养的 (gǒuniángyǎngde) nghĩa là đồ con hoang.

狗娘养的 đọc thế nào?

狗娘养的 đọc là gǒuniángyǎngde (pinyin).

Âm Hán Việt của 狗娘养的 là gì?

Âm Hán Việt của 狗娘养的 là "cẩu nương dưỡng đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.