TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狠劲

hěnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 狠勁

Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

狠劲 nghĩa là dồn hết sức, lỗ lực hết mình.

Nghĩa của 狠劲

hěnjìn

phồn thể 狠勁
  1. Dồn hết sức
  2. Lỗ lực hết mình

Câu hỏi thường gặp

狠劲 nghĩa là gì?

狠劲 (hěnjìn) nghĩa là dồn hết sức, lỗ lực hết mình.

狠劲 đọc thế nào?

狠劲 đọc là hěnjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.