TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狠

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẬN
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰犭艮 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngận, ngoan

狠 nghĩa là tàn nhẫn, dữ dội, kiên quyết, quả quyết.

Nghĩa của 狠

hěn

NGẬN
  1. Tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ
  2. Kiên quyết; quả quyết
  3. Cứng rắn (lòng dạ)
  4. Biến thể cũ của 很 (hěn)

Từ ghép có 狠

Thành ngữ có 狠

Câu hỏi thường gặp

狠 nghĩa là gì?

狠 (hěn) nghĩa là tàn nhẫn, dữ dội, kiên quyết, quả quyết.

狠 đọc thế nào?

狠 đọc là hěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狠 là gì?

Âm Hán Việt của 狠 là "ngận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.