TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狠命

hěnmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẬN MỆNH

狠命 nghĩa là dốc hết sức lực.

Nghĩa của 狠命

hěnmìng

NGẬN MỆNH
  1. Dốc hết sức lực

Câu hỏi thường gặp

狠命 nghĩa là gì?

狠命 (hěnmìng) nghĩa là dốc hết sức lực.

狠命 đọc thế nào?

狠命 đọc là hěnmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 狠命 là gì?

Âm Hán Việt của 狠命 là "ngận mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.