TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狠心

hěnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẬN TÂM

狠心 nghĩa là nhẫn tâm, vô tình, quyết tâm.

Nghĩa của 狠心

hěnxīn

NGẬN TÂMTính từ, Động từ, Danh từ
  1. Nhẫn tâm; vô tình
  2. Quyết tâm (làm gì đó)
  3. Quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心 (xiàhěnxīn))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狠心

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狠心

Câu hỏi thường gặp

狠心 nghĩa là gì?

狠心 (hěnxīn) nghĩa là nhẫn tâm, vô tình, quyết tâm.

狠心 đọc thế nào?

狠心 đọc là hěnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 狠心 là gì?

Âm Hán Việt của 狠心 là "ngận tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.