狠心
giọng máy của trình duyệt
狠心 nghĩa là nhẫn tâm, vô tình, quyết tâm.
Nghĩa của 狠心
hěnxīn
NGẬN TÂMTính từ, Động từ, Danh từ- Nhẫn tâm; vô tình
- Quyết tâm (làm gì đó)
- Quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心 (xiàhěnxīn))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狠心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 狠心
Câu hỏi thường gặp
狠心 nghĩa là gì?
狠心 (hěnxīn) nghĩa là nhẫn tâm, vô tình, quyết tâm.
狠心 đọc thế nào?
狠心 đọc là hěnxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 狠心 là gì?
Âm Hán Việt của 狠心 là "ngận tâm".