TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

独体

dútǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獨體

Âm Hán Việt ĐỘC THỂ

独体 nghĩa là cơ thể tự trị, hệ thống độc lập.

Nghĩa của 独体

dútǐ

ĐỘC THỂphồn thể 獨體
  1. Cơ thể tự trị
  2. Hệ thống độc lập

Câu hỏi thường gặp

独体 nghĩa là gì?

独体 (dútǐ) nghĩa là cơ thể tự trị, hệ thống độc lập.

独体 đọc thế nào?

独体 đọc là dútǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 独体 là gì?

Âm Hán Việt của 独体 là "độc thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.