独具
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獨具
独具 nghĩa là có độc đáo.
Nghĩa của 独具
dújù
ĐỘC CỤĐộng từphồn thể 獨具- Có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo
Thành ngữ có 独具
Câu hỏi thường gặp
独具 nghĩa là gì?
独具 (dújù) nghĩa là có độc đáo.
独具 đọc thế nào?
独具 đọc là dújù (pinyin).
Âm Hán Việt của 独具 là gì?
Âm Hán Việt của 独具 là "độc cụ".